TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU ĐT

📚💻 TRANG HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ – CÁNH CỬA TRI THỨC SỐ HÓA Trang học liệu điện tử của Trường THCS Minh Tân là kho tri thức hiện đại, cung cấp đa dạng tài liệu từ 📖 sách giáo khoa, 🎥 bài giảng điện tử, 🔬 chuyên đề khoa học đến các tài liệu nâng cao. Hệ thống được tổ chức khoa học theo từng môn học, cấp lớp, giúp học sinh dễ dàng tra cứu và tiếp thu kiến thức một cách trực quan. 🧠 Học tập thông minh hơn – Hệ thống tích hợp 📊 bài kiểm tra trực tuyến, 📝 câu hỏi ôn tập, 🎯 bài tập vận dụng, giúp học sinh tự đánh giá năng lực và rèn luyện tư duy phản biện. 👩‍🏫 Hỗ trợ giảng dạy hiệu quả – Giáo viên có thể khai thác tài nguyên để 🎨 đổi mới phương pháp giảng dạy, 📌 cá nhân hóa bài học, tối ưu hóa quá trình học tập của từng học sinh. 🚀 Với công nghệ giáo dục tiên tiến, trang học liệu không chỉ là nơi lưu trữ tri thức mà còn 🔑 mở ra cánh cửa khoa học hiện đại, 🔍 khơi dậy đam mê khám phá, đưa thế hệ trẻ đến gần hơn với tri thức của thời đại số.

Ảnh ngẫu nhiên

Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg

🔍 "Bạn không cần đi xa để tìm kiếm kho báu—mọi kiến thức quý giá đều nằm trong thư viện số." 🏆Thư viện số là cánh cửa thần kỳ, mở ra cả thế giới tri thức chỉ bằng một cú chạm." ✨

Việc của mình tự mình làm

unit 11; getting started Great news for students

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thúy
Ngày gửi: 19h:52' 23-03-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 8

UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY

Getting started

Vocabulary:
1. epidemic
(n)
2. interact
(v)
3. contact lens
4. screen
5. online class
6. invent
7. invention
(n)
8. be able to
(v)
9. mark
10.feedback

/ˌepɪˈdemɪk/
/ˌɪntərˈækt/
/ˈkɒntækt.lenz/
/skriːn/
/ˈɒn.laɪn. klɑːs/
/ɪnˈvent/
/ɪnˈvenʃn/

(n)
(n)
(n)
(v)

/ˈeɪbl/
/mɑːk/

(v)
/ˈfːdbæk/(ý kiến)

dịch bệnh
tương tác , ảnh hưởng lẫn nhau
kính áp tròng
màn hình, màn chiếu
lớp học trực tuyến
phát minh
sự phát minh, sáng chế
có thể = can
chấm điểm
phản hồi, hồi đáp
gõ chữ, đánh chữ

Vocabulary:
12. discover
/dɪˈskʌvə(r)/
(v)
tìm ra, phát hiện ra,
13. antibiotics
/ˌæntibaɪˈɒtɪk/
(n)
thuốc kháng sinh
14. link
/lɪŋk/
(v)
liên kết, nối kết
15. bartender
/ˈbɑːˌten.dər/
(n)
nhân viên pha chế
16. breakout room
/ˈbreɪkaʊt ru:m/
(n)
phòng học chia nhỏ, chia nhóm (tính
năng giúp phân chia, tách số người tham dự cuộc họp thành các nhóm nhỏ để thảo luận
riêng trong cuộc họp. - đây có lẽ là 1 trong tính năng độc quyền của Zoom)

1. Epidemic
2. interact
3. contact lens
4. screen
5. online class
6. invent
7. antibiotics
8. be able to
9. mark
10.feedback
11.type

A.
B.
C.
D.
E.
F.
G.
H.
I.
J.
K.
L.

kính áp tròng
dịch bệnh
tương tác , ảnh hưởng lẫn nhau
phát minh
màn hình, màn chiếu
lớp học trực tuyến
thuốc kháng sinh
gõ chữ, đánh chữ
có thể = can
chấm điểm
liên kết
phản hồi, hồi đáp

Who
are
girl
and
the
Where
dothe
you
think
they
are?
What
might
they
beintalking
about?
What
do
you
see
the boy?
bubble?

Minh

An

1.

Listen and read. (page 114)

Minh: Ann, do you like yesterday's lesson? I really enjoy learning online.
Ann: I prefer having face-to-face classes. I like to interact with my classmates during the lessons.
Minh: I think online classes are convenient during bad weather or epidemics. Also, students can
still interact when they are in breakout rooms.
Ann: But the Internet connection doesn't always work well enough for us to learn online. And my
eyes get tired when I work in front of the computer screen for a long time.
Minh: I know what you mean. But there's some great news for us. 3D contact lenses will soon be
available. With them, our eyes won't get tired when looking at a computer screen all day
long.
Ann: Wow, that's brilliant!
Minh: Another helpful invention is robot teachers. They will teach us when our human teachers
are not available or get ill. My uncle said the robots would be able to mark our work and give
us feedback too.
Ann: Fantastic! I can't wait.

2. Read the conversation again and tick (v) T (True) or F (False). (page 115)

Fill in the blanks with the missing words
do you like yesterday's
lesson?
 Minh: ____________
yesterday's
____________
I prefer havingface
face-to-face
classes
 Ann: ____________
to face ____________
online classesduring
are convenient
during bad weather or epidemics
 Minh: ____________
bad ____________
the Internet connection
doesn't
always work well enough for us to learn online.
 Ann: ____________
doesn't always
____________

3. Label each picture with a phrase from the box. (page 115)
breakout
3D contact
computer
internet
online
rooms
robot screen
lenses
connection
class
teacher

4.

Complete the sentences, using the phrases in 3. (page 115)

computer
1. I can't see the documents on this computer very clearly . I need a larger ______________.
screen
breakout
2. During our lessons, our teacher puts us into ____________ for
group discussions.
rooms
robot
3. A ____________ in
Korea teaches English to primary students
teacher
online
4. We had a(n) ____________ yesterday
with a teacher in the US.
class
3D contact and watch a movie too?
5. Can I wear ______________
lenses

5.
. Do you know what things were invented in these years? Work in pairs and find
out. (page 115)
1

3

5

1. 1822: Charles Babbage invented it. Students use it to type essays and
to learn online.
2
the first computer
___________________
2. 1876: Alexander Graham Bell invented it. We use it to communicate with
our friends and families.
the telephone
___________________
3. 1928: Sir Alexander Fleming discovered it. It was the world's first
4
antibiotic.
penicillin
___________________
4. 1989: Tim Berners-Lee invented it. It links information sources so
everyone can access them.
___________________
the world Wide Web (WWW)
5. 2000: Honda developed it. It can run, jump, and work as a bartender.
___________________
Robot ASIMO
 
Gửi ý kiến

"Thư viện không chỉ là nơi chứa sách, mà còn là nơi nuôi dưỡng tâm hồn và mở ra những chân trời mới.

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS MINH TÂN - NHỊ CHIỂU - HẢI PHÒNG !